Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 09/01/1936

Ngày 09/01/1936 (Thứ năm) nhằm ngày Canh Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi (âm lịch 15/12). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 15 ngày đến Tết Bính Tý (24/01/1936)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 09/01/1936 nhằm âm lịch 15/12, ngày Canh Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Thanh Long Kiếp, xuất hành: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/01/1936: Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h), Đinh Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tắm gội, Tô vẽ tượng, Khai quang, Dạm ngõ, Đính ước, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Khởi nền, Động thổ, Đặt chân cột, Tháo nước; việc nên tránh: Nhập trạch, Lắp cửa, Tế tự.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Giáp Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 09/01/1936 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.

Hậu trong ngày: Nhạn bắc hương

Hậu 1 của tiết Tiểu Hàn: Nhạn bắc hương. Chim nhạn bắt đầu hướng về phương bắc («hương» ở đây nghĩa là hướng về). Bắt đầu 06/01/1936, 18:46.

Hậu tiếp theo: Thước thủy sào. Chim khách bắt đầu tha cành làm tổ. Bắt đầu 11/01/1936, 16:33.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 1935: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Sửu: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1936.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (14/12/1935). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 09/01/1936

Sinh vào thứ năm, ngày Canh Dần, trước Tết Bính Tý: tuổi Ất Hợi (con Lợn), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Ma Kết, số chủ đạo 11/2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com