Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 02/01/1936

Ngày 02/01/1936 (Thứ năm) nhằm ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi (âm lịch 08/12). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Đây là ngày Lạp Bát. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 22 ngày đến Tết Bính Tý (24/01/1936)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 02/01/1936 nhằm âm lịch 08/12, ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Thanh Long Túc, xuất hành: Không nên đi xa, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/01/1936: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Tân Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Lễ trưởng thành, Thu tài lộc, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường, Giao dịch, Ký khế ước, Đi săn, Đan lưới, Cắt tóc, Tháo nước; việc nên tránh: Lắp cửa, Động thổ.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Yếu An
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Phục Nhật, Xúc Thủy Long, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Đinh Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 02/01/1936 thuộc tiết khí Đông Chí.

Hậu trong ngày: Thủy tuyền động

Hậu 3 của tiết Đông Chí: Thủy tuyền động. Mạch nước ngầm bắt đầu chuyển động. Bắt đầu 01/01/1936, 21:02.

Hậu tiếp theo: Nhạn bắc hương. Chim nhạn bắt đầu hướng về phương bắc («hương» ở đây nghĩa là hướng về). Bắt đầu 06/01/1936, 18:46.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1935: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Tý: Nhất Bạch. Từ tiết Đại Tuyết, 08/12/1935.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (14/12/1935). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Lạp Bát.

Người sinh ngày 02/01/1936

Sinh vào thứ năm, ngày Quý Mùi, trước Tết Bính Tý: tuổi Ất Hợi (con Lợn), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Ma Kết, số chủ đạo 22/4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com