Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 09/10/1935

Ngày 09/10/1935 (Thứ tư) nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi (âm lịch 12/09). Tiết khí Hàn Lộ, giao tiết lúc 12:35. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 107 ngày đến Tết Bính Tý (24/01/1936)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 09/10/1935 nhằm âm lịch 12/09, ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
  • Thần: Thiên Hình
  • Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/10/1935: Giáp Dần (3h - 5h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Khai trương, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, An giường; việc nên tránh: Nuôi gia súc, Đốn gỗ, Mua bất động sản, Làm xà nhà.

  • Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An
  • Sao xấu: Tứ Hao, Phục Nhật, Thiên Hình
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mậu Ngọ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Tý (tuổi Nhâm Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 09/10/1935 thuộc tiết khí Hàn Lộ, giao tiết lúc 12:35 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Thủy thủy hạc

Hậu 3 của tiết Thu Phân: Thủy thủy hạc. Nước bắt đầu cạn. Bắt đầu 04/10/1935, 10:55.

Từ 12:35 trong ngày: Hồng nhạn lai tân. Những đàn nhạn cuối cùng bay về nam.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1935: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1935.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (17/06/1935). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 09/10/1935

Sinh vào thứ tư, ngày Mậu Ngọ: tuổi Ất Hợi (con Lợn), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Thiên Bình, số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com