Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 23/05/1935
Ngày 23/05/1935 (Thứ năm) nhằm ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi (âm lịch 21/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 246 ngày đến Tết Bính Tý (24/01/1936)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 23/05/1935 nhằm âm lịch 21/04, ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Phá và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Phá
- Sao (28 tú): Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/05/1935: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Khai quang.
- Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Kim Đường, Bảo Quang
- Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Vãng Vong, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Quý Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 23/05/1935 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.
Hậu trong ngày: Khổ thái tú
Hậu 1 của tiết Tiểu Mãn: Khổ thái tú. Rau đắng trổ hoa. Bắt đầu 22/05/1935, 07:24.
Hậu tiếp theo: Mị thảo tử. Những loài cỏ mảnh ưa râm héo đi. Bắt đầu 27/05/1935, 12:19.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 1935: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Tỵ: Bát Bạch. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1935.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (19/12/1934). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 23/05/1935
Sinh vào thứ năm, ngày Kỷ Hợi: tuổi Ất Hợi (con Lợn), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Song Tử, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.