Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 17/05/1935
Ngày 17/05/1935 (Thứ sáu) nhằm ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi (âm lịch 15/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Lễ Phật đản. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 252 ngày đến Tết Bính Tý (24/01/1936)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 17/05/1935 nhằm âm lịch 15/04, ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Hợi. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Kiến
- Sao (28 tú): Lâu (Cẩu (Chó))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 17/05/1935: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Lấp lỗ, Diệt mối kiến, Đan lưới, Đi săn, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Kiện tụng.
- Sao tốt: Vượng Nhật
- Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Tỵ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Đinh Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 17/05/1935 thuộc tiết khí Lập Hạ.
Hậu trong ngày: Khâu dẫn xuất
Hậu 2 của tiết Lập Hạ: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 11/05/1935, 22:17.
Từ 02:42 trong ngày: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1935: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Tỵ: Bát Bạch. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1935.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (19/12/1934). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Lễ Phật đản.
Người sinh ngày 17/05/1935
Sinh vào thứ sáu, ngày Quý Tỵ: tuổi Ất Hợi (con Lợn), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.