Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 25/04/1935

Ngày 25/04/1935 (Thứ năm) nhằm ngày Tân Mùi, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi (âm lịch 23/03). Tiết khí Cốc Vũ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 274 ngày đến Tết Bính Tý (24/01/1936)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 25/04/1935 nhằm âm lịch 23/03, ngày Tân Mùi, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Thanh Long Kiếp, xuất hành: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 25/04/1935: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Làm bếp, Sửa đường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: An giường, Nhập trạch, Đặt cối xay, Trồng trọt.

  • Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Mùi: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Ất Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 25/04/1935 thuộc tiết khí Cốc Vũ.

Hậu trong ngày: Bình thủy sinh

Hậu 1 của tiết Cốc Vũ: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc. Bắt đầu 21/04/1935, 07:50.

Hậu tiếp theo: Minh cưu phất kỳ vũ. Chim cu gáy rũ lông cánh. Bắt đầu 26/04/1935, 10:59.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1935: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Thìn: Cửu Tử. Từ tiết Thanh Minh, 06/04/1935.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (19/12/1934). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 25/04/1935

Sinh vào thứ năm, ngày Tân Mùi: tuổi Ất Hợi (con Lợn), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 11/2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com