Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 17/02/1935

Ngày 17/02/1935 (Chủ nhật) nhằm ngày Giáp Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi (âm lịch 15/01). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Rằm tháng Giêng. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 341 ngày đến Tết Bính Tý (24/01/1936)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 Tết Ất Hợi là ngày 04/02/1935, muộn hơn một ngày so với ngày 03/02/1935 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 17/02/1935 là ngày 14 tháng Giêng năm Ất Hợi. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 17/02/1935 nhằm âm lịch 15/01, ngày Giáp Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi. Ngày ở tiết khí Lập Xuân, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Hư (Thử (Chuột))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 17/02/1935: Bính Dần (3h - 5h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Động thổ, Thu tài lộc, Đào giếng, Họp mặt thân hữu; việc nên tránh: Nhập trạch, Đốn gỗ, Làm xà nhà, Nuôi gia súc, Làm chuồng, Làm bếp.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long
  • Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Kỵ, Bát Long, Phục Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim (hành Kim). Ngày Giáp Tý: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Mậu Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 17/02/1935 thuộc tiết khí Lập Xuân.

Hậu trong ngày: Ngư trắc phụ băng

Hậu 3 của tiết Lập Xuân: Ngư trắc phụ băng. Cá bơi lên sát mặt nước, như đội những mảnh băng. Bắt đầu 14/02/1935, 21:55.

Hậu tiếp theo: Thát tế ngư. Rái cá bắt cá bày dọc bờ, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 19/02/1935, 20:51.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1935: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Dần: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Xuân, 05/02/1935.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (19/12/1934). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Rằm tháng Giêng.

Người sinh ngày 17/02/1935

Sinh vào chủ nhật, ngày Giáp Tý: tuổi Ất Hợi (con Lợn), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Bảo Bình, số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com