Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 21/12/1934
Ngày 21/12/1934 (Thứ sáu) nhằm ngày Bính Dần, tháng Bính Tý, năm Giáp Tuất (âm lịch 15/11). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 44 ngày đến Tết Ất Hợi (03/02/1935)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 21/12/1934 nhằm âm lịch 15/11, ngày Bính Dần, tháng Bính Tý, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
- Thần: Bạch Hổ
- Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 21/12/1934: Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Xuất hành, Họp mặt thân hữu, Lắp máy móc, Dựng cột, Gác đòn dông, Sửa đường, Đốn gỗ, Tháo dỡ, Lợp nhà, Khởi nền, An giường, Lắp cửa, Giải trừ; việc nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ, Cầu phúc, Xuất hỏa, Nhập trạch.
- Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Thời Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Vu, Phúc Đức, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Ngũ Hư, Quy Kỵ, Bạch Hổ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Thân (tuổi Canh Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 21/12/1934 thuộc tiết khí Đại Tuyết.
Hậu trong ngày: Lệ đĩnh xuất
Hậu 3 của tiết Đại Tuyết: Lệ đĩnh xuất. Cỏ lệ, một loài cỏ giống lan, nhú lên. Bắt đầu 17/12/1934, 21:56.
Hậu tiếp theo: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 22/12/1934, 19:49.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 1934: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Tý: Tứ Lục. Từ tiết Đại Tuyết, 08/12/1934.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (19/12/1934). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 21/12/1934
Sinh vào thứ sáu, ngày Bính Dần: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Nhân Mã hoặc Ma Kết (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.