Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 02/07/1934
Ngày 02/07/1934 (Thứ hai) nhằm ngày Giáp Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất (âm lịch 21/05). Tiết khí Hạ Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 216 ngày đến Tết Ất Hợi (03/02/1935)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 02/07/1934 nhằm âm lịch 21/05, ngày Giáp Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Hạ Chí, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Tâm (Hồ (Cáo))
- Thần: Thiên Hình
- Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/07/1934: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Ký khế ước, Dời nhà, Nhập trạch, Động thổ; việc nên tránh: Khai quang, Làm bếp, Lợp nhà, Bắc giàn gỗ, Mở kho.
- Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Phổ Hộ
- Sao xấu: Tử Khí, Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Tuất: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.
Xung Thìn (tuổi Mậu Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 02/07/1934 thuộc tiết khí Hạ Chí.
Hậu trong ngày: Điều thủy minh
Hậu 2 của tiết Hạ Chí: Điều thủy minh. Ve sầu bắt đầu kêu. Bắt đầu 27/06/1934, 15:39.
Từ 21:32 trong ngày: Bán hạ sinh. Cây bán hạ, một vị thuốc, mọc lên.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 1934: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Canh Ngọ: Nhất Bạch. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1934.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (22/06/1934). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 02/07/1934
Sinh vào thứ hai, ngày Giáp Tuất: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Cự Giải, số chủ đạo 8.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.