Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 30/05/1934
Ngày 30/05/1934 (Thứ tư) nhằm ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất (âm lịch 18/04). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 249 ngày đến Tết Ất Hợi (03/02/1935)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 30/05/1934 nhằm âm lịch 18/04, ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 30/05/1934: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đính ước, Dạm ngõ, Giải trừ, Động thổ, Khởi nền, Nhập nhân khẩu, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Làm kho, Đào ao, Trồng trọt, Nuôi gia súc; việc nên tránh: An giường, Gác đòn dông, Cắt may áo, Nhập trạch, Cưới hỏi.
- Sao tốt: Thiên Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường
- Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Ất Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 30/05/1934 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.
Hậu trong ngày: Mị thảo tử
Hậu 2 của tiết Tiểu Mãn: Mị thảo tử. Những loài cỏ mảnh ưa râm héo đi. Bắt đầu 27/05/1934, 06:31.
Hậu tiếp theo: Mạch thu chí. Lúa mì chín, đến mùa gặt. Bắt đầu 01/06/1934, 11:41.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 1934: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Tỵ: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Hạ, 06/05/1934.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (24/12/1933). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 30/05/1934
Sinh vào thứ tư, ngày Tân Sửu: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Song Tử, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.