Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 21/01/1934

Ngày 21/01/1934 (Chủ nhật) nhằm ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu (âm lịch 07/12). Tiết khí Đại Hàn, giao tiết lúc 00:36. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 24 ngày đến Tết Giáp Tuất (14/02/1934)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 21/01/1934 nhằm âm lịch 07/12, ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Hư (Thử (Chuột))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Thanh Long Kiếp, xuất hành: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 21/01/1934: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Giải trừ, Sửa đường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Đào giếng, Xây miếu, Trồng trọt, Châm cứu, Chữa bệnh, Đào ao.

  • Sao tốt: Thiên Mã
  • Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Nhâm Thìn: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Bính Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 21/01/1934 thuộc tiết khí Đại Hàn, giao tiết lúc 00:36 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Trĩ thủy cấu

Hậu 3 của tiết Tiểu Hàn: Trĩ thủy cấu. Chim trĩ trống bắt đầu gáy gọi bạn. Bắt đầu 16/01/1934, 02:46.

Từ 00:36 trong ngày: Kê thủy nhũ. Gà mái bắt đầu đẻ trứng, ấp con.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1933: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1934.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (24/12/1933). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 21/01/1934

Sinh vào chủ nhật, ngày Nhâm Thìn, trước Tết Giáp Tuất: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Ma Kết hoặc Bảo Bình (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com