Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 03/11/1933
Ngày 03/11/1933 (Thứ sáu) nhằm ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu (âm lịch 16/09). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 103 ngày đến Tết Giáp Tuất (14/02/1934)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 03/11/1933 nhằm âm lịch 16/09, ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Lâu (Cẩu (Chó))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Thanh Long Túc, xuất hành: Không nên đi xa, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 03/11/1933: Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, May chăn màn, Tế tự, Xuất hành, An giường, Dời nhà, Lấp lỗ; việc nên tránh: Khai trương, Trồng trọt, Mua bất động sản, Kiện tụng, Lắp cửa, Đào giếng, Khai quang.
- Sao tốt: Tứ Tướng, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ
- Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.
Xung Mão (tuổi Đinh Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 03/11/1933 thuộc tiết khí Sương Giáng.
Hậu trong ngày: Thảo mộc hoàng lạc
Hậu 2 của tiết Sương Giáng: Thảo mộc hoàng lạc. Cây cỏ úa vàng, lá rụng. Bắt đầu 29/10/1933, 04:03.
Từ 04:02 trong ngày: Trập trùng hàm phủ. Sâu bọ đều nằm yên trong hang ngủ đông.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1933: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Tuất: Cửu Tử. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1933.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (27/06/1933). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 03/11/1933
Sinh vào thứ sáu, ngày Quý Dậu: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.