Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 01/09/1933
Ngày 01/09/1933 (Thứ sáu) nhằm ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu (âm lịch 12/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 166 ngày đến Tết Giáp Tuất (14/02/1934)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 01/09/1933 nhằm âm lịch 12/07, ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thân, năm Quý Dậu. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Khai và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
- Thần: Bạch Hổ
- Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Bính Tý (23h - 1h)
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 01/09/1933: Mậu Dần (3h - 5h), Canh Thìn (7h - 9h), Tân Tỵ (9h - 11h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h), Đinh Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Khai quang, Tế tự, Xuất hành, Cắt tóc, Động thổ, An giường, Tháo nước, Đào mương, Trồng trọt, Nhập nhân khẩu; việc nên tránh: Nhập trạch, Gác đòn dông, Lợp nhà, Thăm bệnh, Làm bếp, Lắp cửa, Nuôi gia súc, Đốn gỗ.
- Sao tốt: Thiên Mã, Thời Dương, Sinh Khí, Ngọc Vũ, Minh Phệ
- Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật, Bạch Hổ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Ngày Canh Ngọ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Tý (tuổi Giáp Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 01/09/1933 thuộc tiết khí Xử Thử.
Hậu trong ngày: Thiên địa thủy túc
Hậu 2 của tiết Xử Thử: Thiên địa thủy túc. Trời đất bắt đầu se lạnh. Bắt đầu 29/08/1933, 02:09.
Hậu tiếp theo: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt. Bắt đầu 03/09/1933, 06:12.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 1933: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Canh Thân: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1933.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (27/06/1933). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 01/09/1933
Sinh vào thứ sáu, ngày Canh Ngọ: tuổi Quý Dậu (con Gà), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Xử Nữ, số chủ đạo 8.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.