Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 25/11/1932

Ngày 25/11/1932 (Thứ sáu) nhằm ngày Canh Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân (âm lịch 28/10). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 62 ngày đến Tết Quý Dậu (26/01/1933)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 25/11/1932 nhằm âm lịch 28/10, ngày Canh Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân. Ngày ở tiết khí Tiểu Tuyết, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 25/11/1932: Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h), Đinh Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Gác đòn dông, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Trồng trọt; việc nên tránh: Cầu phúc, Tế tự, Đốn gỗ, Đào giếng, Làm bếp.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Giáp Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 25/11/1932 thuộc tiết khí Tiểu Tuyết.

Hậu trong ngày: Hồng tàng bất hiện

Hậu 1 của tiết Tiểu Tuyết: Hồng tàng bất hiện. Cầu vồng ẩn đi, không còn thấy. Bắt đầu 22/11/1932, 19:10.

Hậu tiếp theo: Thiên khí thượng thăng, địa khí hạ giáng. Khí trời bốc lên, khí đất lắng xuống. Bắt đầu 27/11/1932, 17:44.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1932: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Hợi: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Đông, 07/11/1932.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (02/07/1932). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 25/11/1932

Sinh vào thứ sáu, ngày Canh Dần: tuổi Nhâm Thân (con Khỉ), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Nhân Mã, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com