Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 14/08/1932
Ngày 14/08/1932 (Chủ nhật) nhằm ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân (âm lịch 13/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 165 ngày đến Tết Quý Dậu (26/01/1933)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 14/08/1932 nhằm âm lịch 13/07, ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Mão (Kê (Gà))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Đường Phong, xuất hành: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/08/1932: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Dời nhà, Động thổ, An giường; việc nên tránh: Lợp nhà, Khai quang, Cắt tóc, Đóng thuyền, Đào giếng, Làm bếp.
- Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Mùi: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.
Xung Sửu (tuổi Tân Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 14/08/1932 thuộc tiết khí Lập Thu.
Hậu trong ngày: Bạch lộ giáng
Hậu 2 của tiết Lập Thu: Bạch lộ giáng. Sương trắng bắt đầu đọng. Bắt đầu 13/08/1932, 06:36.
Hậu tiếp theo: Hàn thiền minh. Ve cuối mùa kêu. Bắt đầu 18/08/1932, 11:29.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1932: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Mậu Thân: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1932.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (02/07/1932). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 14/08/1932
Sinh vào chủ nhật, ngày Đinh Mùi: tuổi Nhâm Thân (con Khỉ), mệnh Kiếm Phong Kim, cung Sư Tử, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.