Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 09/01/1932

Ngày 09/01/1932 (Thứ bảy) nhằm ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi (âm lịch 02/12). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 28 ngày đến Tết Nhâm Thân (06/02/1932)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 09/01/1932 nhằm âm lịch 02/12, ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/01/1932: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Họp mặt thân hữu, Dạm ngõ, Nhập nhân khẩu, Tu tạo, Động thổ, Dựng cột, Gác đòn dông, Tế tự, Khai quang, Tô vẽ tượng, Cầu phúc, Trai tiếu, Cưới hỏi, An giường, Dời nhà, Nhập trạch, An vị hương, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Xuất hành, Chữa bệnh, Khai trương.

  • Sao tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật, Trùng Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Quý Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 09/01/1932 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.

Hậu trong ngày: Nhạn bắc hương

Hậu 1 của tiết Tiểu Hàn: Nhạn bắc hương. Chim nhạn bắt đầu hướng về phương bắc («hương» ở đây nghĩa là hướng về). Bắt đầu 06/01/1932, 19:45.

Hậu tiếp theo: Thước thủy sào. Chim khách bắt đầu tha cành làm tổ. Bắt đầu 11/01/1932, 17:26.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1931: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Sửu: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1932.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (04/01/1932). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 09/01/1932

Sinh vào thứ bảy, ngày Kỷ Tỵ, trước Tết Nhâm Thân: tuổi Tân Mùi (con Dê), mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Ma Kết, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com