Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 10/12/1931

Ngày 10/12/1931 (Thứ năm) nhằm ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Mùi (âm lịch 02/11). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 58 ngày đến Tết Nhâm Thân (06/02/1932)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 10/12/1931 nhằm âm lịch 02/11, ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Mùi. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Thiên Môn, xuất hành: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/12/1931: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Vá tường, Lấp lỗ; việc nên tránh: Nhập trạch.

  • Sao tốt: Vượng Nhật
  • Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Hợi: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Quý Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 10/12/1931 thuộc tiết khí Đại Tuyết.

Hậu trong ngày: Hạt đán bất minh

Hậu 1 của tiết Đại Tuyết: Hạt đán bất minh. Chim hạt đán, một loài chim núi, thôi kêu. Bắt đầu 08/12/1931, 08:40.

Hậu tiếp theo: Hổ thủy giao. Hổ bắt đầu kết đôi. Bắt đầu 13/12/1931, 06:41.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1931: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Tý: Tứ Lục. Từ tiết Đại Tuyết, 08/12/1931.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (08/07/1931). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 10/12/1931

Sinh vào thứ năm, ngày Kỷ Hợi: tuổi Tân Mùi (con Dê), mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Nhân Mã, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com