Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 09/11/1931
Ngày 09/11/1931 (Thứ hai) nhằm ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi (âm lịch 30/09). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 89 ngày đến Tết Nhâm Thân (06/02/1932)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 09/11/1931 nhằm âm lịch 30/09, ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi. Ngày ở tiết khí Lập Đông, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Thanh Long Đầu, xuất hành: Nên xuất hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/11/1931: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, An giường, Nhập nhân khẩu; việc nên tránh: Khai trương, Giao dịch, Làm bếp.
- Sao tốt: Thiên Ân, Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh
- Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Mậu Thìn: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Nhâm Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 09/11/1931 thuộc tiết khí Lập Đông.
Hậu trong ngày: Thủy thủy băng
Hậu 1 của tiết Lập Đông: Thủy thủy băng. Nước bắt đầu đóng băng. Bắt đầu 08/11/1931, 16:09.
Hậu tiếp theo: Địa thủy đống. Đất bắt đầu đông cứng. Bắt đầu 13/11/1931, 15:28.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1931: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Hợi: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Đông, 08/11/1931.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (08/07/1931). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 09/11/1931
Sinh vào thứ hai, ngày Mậu Thìn: tuổi Tân Mùi (con Dê), mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.