Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 09/10/1931

Ngày 09/10/1931 (Thứ sáu) nhằm ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi (âm lịch 28/08). Tiết khí Hàn Lộ, giao tiết lúc 13:26. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 120 ngày đến Tết Nhâm Thân (06/02/1932)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 09/10/1931 nhằm âm lịch 28/08, ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mùi. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Lâu (Cẩu (Chó))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Nhâm Dần (3h - 5h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/10/1931: Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Canh Tuất (19h - 21h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Lắp máy móc; việc nên tránh: Động thổ, Gác đòn dông.

  • Sao tốt: Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ
  • Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Ngày Đinh Dậu: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Tân Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 09/10/1931 thuộc tiết khí Hàn Lộ, giao tiết lúc 13:26 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Thủy thủy hạc

Hậu 3 của tiết Thu Phân: Thủy thủy hạc. Nước bắt đầu cạn. Bắt đầu 04/10/1931, 11:49.

Từ 13:26 trong ngày: Hồng nhạn lai tân. Những đàn nhạn cuối cùng bay về nam.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1931: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Tuất: Lục Bạch. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1931.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (08/07/1931). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 09/10/1931

Sinh vào thứ sáu, ngày Đinh Dậu: tuổi Tân Mùi (con Dê), mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Thiên Bình, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com