Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 20/06/1931

Ngày 20/06/1931 (Thứ bảy) nhằm ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi (âm lịch 05/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Tết Đoan ngọ. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 231 ngày đến Tết Nhâm Thân (06/02/1932)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 20/06/1931 nhằm âm lịch 05/05, ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Mùi. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Kiến và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/06/1931: Canh Dần (3h - 5h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh, Minh Phệ
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Thổ Phù, Đại Hội
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Ngày Bính Ngọ: Can Chi cùng hành Hỏa, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Tý (tuổi Canh Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 20/06/1931 thuộc tiết khí Mang Chủng.

Hậu trong ngày: Phản thiệt vô thanh

Hậu 3 của tiết Mang Chủng: Phản thiệt vô thanh. Chim phản thiệt, loài hay hót nhại, im tiếng. Bắt đầu 17/06/1931, 10:45.

Hậu tiếp theo: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng. Bắt đầu 22/06/1931, 16:28.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 1931: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Ngọ: Nhất Bạch. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1931.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (09/01/1931). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Tết Đoan ngọ.

Người sinh ngày 20/06/1931

Sinh vào thứ bảy, ngày Bính Ngọ: tuổi Tân Mùi (con Dê), mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Song Tử hoặc Cự Giải (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 22/4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com