Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 18/12/1930

Ngày 18/12/1930 (Thứ năm) nhằm ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ (âm lịch 29/10). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 61 ngày đến Tết Tân Mùi (17/02/1931)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 18/12/1930 nhằm âm lịch 29/10, ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Mãn
  • Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
  • Thần: Thiên Lao
  • Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Ất Tỵ (9h - 11h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 18/12/1930: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Khai trương, Ký khế ước, Khai quang, Giải trừ, Lắp máy móc, Gác đòn dông; việc nên tránh: Cưới hỏi, Cầu phúc.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Mã, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Ngũ Hư, Quy Kỵ, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Bính Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 18/12/1930 thuộc tiết khí Đại Tuyết.

Hậu trong ngày: Lệ đĩnh xuất

Hậu 3 của tiết Đại Tuyết: Lệ đĩnh xuất. Cỏ lệ, một loài cỏ giống lan, nhú lên. Bắt đầu 17/12/1930, 22:51.

Hậu tiếp theo: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 22/12/1930, 20:39.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 1930: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Tý: Thất Xích. Từ tiết Đại Tuyết, 08/12/1930.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (13/07/1930). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 18/12/1930

Sinh vào thứ năm, ngày Nhâm Dần: tuổi Canh Ngọ (con Ngựa), mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Nhân Mã, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com