Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 25/11/1930

Ngày 25/11/1930 (Thứ ba) nhằm ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ (âm lịch 06/10). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 84 ngày đến Tết Tân Mùi (17/02/1931)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 25/11/1930 nhằm âm lịch 06/10, ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ. Ngày ở tiết khí Tiểu Tuyết, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Vĩ (Hổ (Cọp))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 25/11/1930: Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Trồng trọt, Động thổ, Tu tạo, Nuôi gia súc; việc nên tránh: không có mục riêng.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức, Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp
  • Sao xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Ngày Kỷ Mão: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.

Xung Dậu (tuổi Quý Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 25/11/1930 thuộc tiết khí Tiểu Tuyết.

Hậu trong ngày: Hồng tàng bất hiện

Hậu 1 của tiết Tiểu Tuyết: Hồng tàng bất hiện. Cầu vồng ẩn đi, không còn thấy. Bắt đầu 23/11/1930, 07:34.

Hậu tiếp theo: Thiên khí thượng thăng, địa khí hạ giáng. Khí trời bốc lên, khí đất lắng xuống. Bắt đầu 28/11/1930, 06:09.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 1930: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Hợi: Bát Bạch. Từ tiết Lập Đông, 08/11/1930.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (13/07/1930). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 25/11/1930

Sinh vào thứ ba, ngày Kỷ Mão: tuổi Canh Ngọ (con Ngựa), mệnh Lộ Bàng Thổ, cung Nhân Mã, số chủ đạo 22/4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com