Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 20/04/1929

Ngày 20/04/1929 (Thứ bảy) nhằm ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ (âm lịch 11/03). Tiết khí Cốc Vũ, giao tiết lúc 21:10. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 285 ngày đến Tết Canh Ngọ (30/01/1930)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 20/04/1929 nhằm âm lịch 11/03, ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ. Ngày ở tiết khí Cốc Vũ, trực Bình và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Bạch Hổ Kiếp, xuất hành: Xuất hành, cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 20/04/1929: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Canh Thìn (7h - 9h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Ất Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, Sửa đường; việc nên tránh: Cưới hỏi.

  • Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Kỷ Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 20/04/1929 thuộc tiết khí Cốc Vũ, giao tiết lúc 21:10 giờ Việt Nam ngay trong ngày này.

Hậu trong ngày: Hồng thủy hiện

Hậu 3 của tiết Thanh Minh: Hồng thủy hiện. Cầu vồng bắt đầu xuất hiện. Bắt đầu 15/04/1929, 18:20.

Từ 21:10 trong ngày: Bình thủy sinh. Bèo bắt đầu mọc.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1929: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Thìn: Cửu Tử. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1929.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (19/01/1929). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 20/04/1929

Sinh vào thứ bảy, ngày Ất Mùi: tuổi Kỷ Tỵ (con Rắn), mệnh Đại Lâm Mộc, cung Bạch Dương hoặc Kim Ngưu (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com