Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 30/03/1929
Ngày 30/03/1929 (Thứ bảy) nhằm ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ (âm lịch 20/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 306 ngày đến Tết Canh Ngọ (30/01/1930)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 30/03/1929 nhằm âm lịch 20/02, ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 30/03/1929: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Động thổ, Gác đòn dông, Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Lắp máy móc, Tháo dỡ, An giường, Nhập trạch, An vị hương, Nhậm chức, Xuất hành, Dời nhà, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Làm kho, Nhập nhân khẩu; việc nên tránh: Khai quang, Xuất hàng hóa.
- Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Kim Đường
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Tuất: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.
Xung Thìn (tuổi Mậu Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 30/03/1929 thuộc tiết khí Xuân Phân.
Hậu trong ngày: Lôi nãi phát thanh
Hậu 2 của tiết Xuân Phân: Lôi nãi phát thanh. Bắt đầu nghe tiếng sấm. Bắt đầu 26/03/1929, 10:40.
Hậu tiếp theo: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp. Bắt đầu 31/03/1929, 12:06.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 1929: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Mão: Nhất Bạch. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1929.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (19/01/1929). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 30/03/1929
Sinh vào thứ bảy, ngày Giáp Tuất: tuổi Kỷ Tỵ (con Rắn), mệnh Đại Lâm Mộc, cung Bạch Dương, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.