Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 12/12/1928

Ngày 12/12/1928 (Thứ tư) nhằm ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn (âm lịch 01/11). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 60 ngày đến Tết Kỷ Tỵ (10/02/1929)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 12/12/1928 nhằm âm lịch 01/11, ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Khai và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
  • Thần: Thiên Hình
  • Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 12/12/1928: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cầu phúc, Trai tiếu, Dạm ngõ, Đính ước, Giải trừ, Bắc giàn gỗ, Đục lỗ cột, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Gác đòn dông, Về nghỉ, Lợp nhà, Lợp nóc, Đào giếng, Trồng trọt; việc nên tránh: Dời nhà, Khai trương, Nhập trạch.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thời Dương, Sinh Khí
  • Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Tuất: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Canh Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 12/12/1928 thuộc tiết khí Đại Tuyết.

Hậu trong ngày: Hạt đán bất minh

Hậu 1 của tiết Đại Tuyết: Hạt đán bất minh. Chim hạt đán, một loài chim núi, thôi kêu. Bắt đầu 07/12/1928, 15:17.

Từ 13:18 trong ngày: Hổ thủy giao. Hổ bắt đầu kết đôi.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1928: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Tý: Tứ Lục. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1928.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (24/05/1928). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 12/12/1928

Sinh vào thứ tư, ngày Bính Tuất: tuổi Mậu Thìn (con Rồng), mệnh Đại Lâm Mộc, cung Nhân Mã, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com