Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 18/07/1928

Ngày 18/07/1928 (Thứ tư) nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn (âm lịch 02/06). Tiết khí Tiểu Thử. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 207 ngày đến Tết Kỷ Tỵ (10/02/1929)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 18/07/1928 nhằm âm lịch 02/06, ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn. Ngày ở tiết khí Tiểu Thử, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Kiến
  • Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
  • Thần: Huyền Vũ
  • Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 18/07/1928: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Khai trương, Thu tài lộc, Tế tự, Tô vẽ tượng, Lắp máy móc, Lễ trưởng thành, Họp mặt thân hữu, Cắt may áo, Mở kho, Dệt cửi, Nuôi gia súc, Làm chuồng, Dạy trâu ngựa, Chăn nuôi; việc nên tránh: Động thổ, Chữa bệnh.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thánh Tâm
  • Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Phục Nhật, Bát Chuyên, Nguyên Vũ, Dương Thác
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Mùi: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Quý Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 18/07/1928 thuộc tiết khí Tiểu Thử.

Hậu trong ngày: Tất suất cư bích

Hậu 2 của tiết Tiểu Thử: Tất suất cư bích. Dế tránh nóng, nép vào chân tường. Bắt đầu 12/07/1928, 22:35.

Từ 04:21 trong ngày: Ưng thủy chí. Chim ưng bắt đầu vồ bắt mồi.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1928: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Mùi: Cửu Tử. Từ tiết Tiểu Thử, 07/07/1928.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (24/05/1928). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 18/07/1928

Sinh vào thứ tư, ngày Kỷ Mùi: tuổi Mậu Thìn (con Rồng), mệnh Đại Lâm Mộc, cung Cự Giải, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com