Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 07/11/1927
Ngày 07/11/1927 (Thứ hai) nhằm ngày Ất Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão (âm lịch 14/10). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Cách mạng tháng Mười. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 77 ngày đến Tết Mậu Thìn (23/01/1928)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 07/11/1927 nhằm âm lịch 14/10, ngày Ất Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Nguy (Yến (Én))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 07/11/1927: Bính Tý (23h - 1h), Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Tân Tỵ (9h - 11h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Đính ước, Dạm ngõ, Họp mặt thân hữu, Lắp máy móc, Thu tài lộc, Chăn nuôi; việc nên tránh: Cầu phúc.
- Sao tốt: Âm Đức, Tục Thế, Minh Đường
- Sao xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ất Tỵ: Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Kỷ Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 07/11/1927 thuộc tiết khí Sương Giáng.
Hậu trong ngày: Trập trùng hàm phủ
Hậu 3 của tiết Sương Giáng: Trập trùng hàm phủ. Sâu bọ đều nằm yên trong hang ngủ đông. Bắt đầu 03/11/1927, 17:16.
Hậu tiếp theo: Thủy thủy băng. Nước bắt đầu đóng băng. Bắt đầu 08/11/1927, 16:56.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch
Năm 1927: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Canh Tuất: Cửu Tử. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1927.
Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (30/05/1927). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Cách mạng tháng Mười.
Người sinh ngày 07/11/1927
Sinh vào thứ hai, ngày Ất Tỵ: tuổi Đinh Mão (con Mèo), mệnh Lư Trung Hỏa, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.