Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 16/04/1927
Ngày 16/04/1927 (Thứ bảy) nhằm ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão (âm lịch 15/03). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 282 ngày đến Tết Mậu Thìn (23/01/1928)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 16/04/1927 nhằm âm lịch 15/03, ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Kiến và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Kiến
- Sao (28 tú): Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Thanh Long Kiếp, xuất hành: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 16/04/1927: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Dạy trâu ngựa, Xuất hành, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Động thổ, Khai quang, Làm xà nhà, Thăm bệnh.
- Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long
- Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Âm Vị
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim (hành Kim). Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Giáp Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 16/04/1927 thuộc tiết khí Thanh Minh.
Hậu trong ngày: Điền thử hóa vi như
Hậu 2 của tiết Thanh Minh: Điền thử hóa vi như. Chuột đồng ẩn đi, chim cút ra nhiều; người xưa tưởng chuột hóa thành cút. Bắt đầu 11/04/1927, 04:11.
Từ 06:40 trong ngày: Hồng thủy hiện. Cầu vồng bắt đầu xuất hiện.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1927: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Thìn: Lục Bạch. Từ tiết Thanh Minh, 06/04/1927.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (01/12/1926). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 16/04/1927
Sinh vào thứ bảy, ngày Canh Thìn: tuổi Đinh Mão (con Mèo), mệnh Lư Trung Hỏa, cung Bạch Dương, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.