Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 04/04/1927
Ngày 04/04/1927 (Thứ hai) nhằm ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão (âm lịch 03/03). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Tết Hàn thực. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 294 ngày đến Tết Mậu Thìn (23/01/1928)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 04/04/1927 nhằm âm lịch 03/03, ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Bạch Hổ Kiếp, xuất hành: Xuất hành, cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 04/04/1927: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Quét dọn nhà, Lấp lỗ; việc nên tránh: Trồng trọt, Làm bếp, Cưới hỏi.
- Sao tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Cát Kỳ
- Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Mậu Thìn: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Nhâm Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 04/04/1927 thuộc tiết khí Xuân Phân.
Hậu trong ngày: Thủy điện
Hậu 3 của tiết Xuân Phân: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp. Bắt đầu 01/04/1927, 00:24.
Hậu tiếp theo: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 06/04/1927, 02:06.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 1927: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Mão: Thất Xích. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1927.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (01/12/1926). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Tết Hàn thực.
Người sinh ngày 04/04/1927
Sinh vào thứ hai, ngày Mậu Thìn: tuổi Đinh Mão (con Mèo), mệnh Lư Trung Hỏa, cung Bạch Dương, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.