Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 04/12/1926
Ngày 04/12/1926 (Thứ bảy) nhằm ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần (âm lịch 30/10). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 60 ngày đến Tết Đinh Mão (02/02/1927)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 04/12/1926 nhằm âm lịch 30/10, ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần. Ngày ở tiết khí Tiểu Tuyết, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Canh Tý (23h - 1h)
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 04/12/1926: Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Canh Tuất (19h - 21h), Tân Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Đính ước, Dạm ngõ, Cắt may áo, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, An giường, Dời nhà, Nhập trạch, An vị hương, Nhậm chức, Nhập nhân khẩu, Họp mặt thân hữu; việc nên tránh: Làm bếp, Chữa bệnh.
- Sao tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Đinh Mão: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Tân Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 04/12/1926 thuộc tiết khí Tiểu Tuyết.
Hậu trong ngày: Bế tắc nhi thành đông
Hậu 3 của tiết Tiểu Tuyết: Bế tắc nhi thành đông. Trời đất khép lại, vào hẳn mùa đông. Bắt đầu 03/12/1926, 05:27.
Hậu tiếp theo: Hạt đán bất minh. Chim hạt đán, một loài chim núi, thôi kêu. Bắt đầu 08/12/1926, 03:38.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 1926: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Hợi: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Đông, 08/11/1926.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (01/12/1926). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 04/12/1926
Sinh vào thứ bảy, ngày Đinh Mão: tuổi Bính Dần (con Hổ), mệnh Lư Trung Hỏa, cung Nhân Mã, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.