Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ ba

Lịch ngày 17/08/1926

Ngày 17/08/1926 (Thứ ba) nhằm ngày Mậu Dần, tháng Bính Thân, năm Bính Dần (âm lịch 10/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 169 ngày đến Tết Đinh Mão (02/02/1927)

Âm lịch và can chi

Thứ ba 17/08/1926 nhằm âm lịch 10/07, ngày Mậu Dần, tháng Bính Thân, năm Bính Dần. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Phá và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Phá
  • Sao (28 tú): Thất (Trư (Lợn/Heo))
  • Thần: Thiên Hình
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Bính Thìn (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Kỷ Mùi (13h - 15h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 17/08/1926: Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Trai tiếu, Khai trương.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thánh Tâm, Giải Thần, Ngũ Hợp
  • Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Nguyệt Hình
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Ngày Mậu Dần: Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Nhâm Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 17/08/1926 thuộc tiết khí Lập Thu.

Hậu trong ngày: Bạch lộ giáng

Hậu 2 của tiết Lập Thu: Bạch lộ giáng. Sương trắng bắt đầu đọng. Bắt đầu 13/08/1926, 19:46.

Hậu tiếp theo: Hàn thiền minh. Ve cuối mùa kêu. Bắt đầu 19/08/1926, 00:36.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1926: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Thân: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1926.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (04/06/1926). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 17/08/1926

Sinh vào thứ ba, ngày Mậu Dần: tuổi Bính Dần (con Hổ), mệnh Lư Trung Hỏa, cung Sư Tử, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com