Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 26/03/1926

Ngày 26/03/1926 (Thứ sáu) nhằm ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Dần (âm lịch 13/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Theo lệ dân gian, đây là ngày Tam Nương. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 313 ngày đến Tết Đinh Mão (02/02/1927)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 26/03/1926 nhằm âm lịch 13/02, ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Dần. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 26/03/1926: Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cắt may áo, Dệt cửi, Đốn gỗ, Đục lỗ cột, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Lợp nóc; việc nên tránh: Tế tự, Cưới hỏi, Xuất hành, Đào giếng.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Vượng Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngày kỵ theo lệ dân gian

Theo lệ dân gian, ngày 26/03/1926 (âm lịch 13/02) là ngày Tam Nương.

Tam Nương là các ngày 3, 7, 13, 18, 22 và 27 của mỗi tháng âm; ngày này là ngày 13 tháng 2 âm lịch.

Ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ theo sách 100 điều nên biết về phong tục Việt Nam (Tân Việt, Nhà xuất bản Văn hóa dân tộc, 2001).

Mọi ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ của năm 1926: Tam Nương, Nguyệt Kỵ năm 1926.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy (hành Thủy). Ngày Giáp Dần: Can Chi cùng hành Mộc, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Mậu Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 26/03/1926 thuộc tiết khí Xuân Phân.

Hậu trong ngày: Huyền điểu chí

Hậu 1 của tiết Xuân Phân: Huyền điểu chí. Chim én bay về. Bắt đầu 21/03/1926, 16:01.

Từ 17:05 trong ngày: Lôi nãi phát thanh. Bắt đầu nghe tiếng sấm.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1926: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Mão: Nhất Bạch. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1926.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (06/12/1925). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 26/03/1926

Sinh vào thứ sáu, ngày Giáp Dần: tuổi Bính Dần (con Hổ), mệnh Lư Trung Hỏa, cung Bạch Dương, số chủ đạo 11/2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com