Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 08/02/1926
Ngày 08/02/1926 (Thứ hai) nhằm ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu (âm lịch 26/12). Tiết khí Lập Xuân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 5 ngày đến Tết Bính Dần (13/02/1926)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 08/02/1926 nhằm âm lịch 26/12, ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu. Ngày ở tiết khí Lập Xuân, trực Mãn và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Mãn
- Sao (28 tú): Tất (Ô (Quạ))
- Thần: Bạch Hổ
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Đinh Tỵ (9h - 11h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 08/02/1926: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Ất Mão (5h - 7h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Họp mặt thân hữu, Lễ trưởng thành, An giường, Lắp máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dệt cửi; việc nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Làm bếp.
- Sao tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ
- Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Mậu Thìn: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Nhâm Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 08/02/1926 thuộc tiết khí Lập Xuân.
Hậu trong ngày: Đông phong giải đống
Hậu 1 của tiết Lập Xuân: Đông phong giải đống. Gió đông về, băng giá bắt đầu tan. Bắt đầu 04/02/1926, 20:38.
Hậu tiếp theo: Trập trùng thủy chấn. Sâu bọ ngủ đông bắt đầu cựa mình. Bắt đầu 09/02/1926, 19:04.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1926: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Canh Dần: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Xuân, 04/02/1926.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (06/12/1925). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 08/02/1926
Sinh vào thứ hai, ngày Mậu Thìn, trước Tết Bính Dần: tuổi Ất Sửu (con Trâu), mệnh Hải Trung Kim, cung Bảo Bình, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.