Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 12/04/1925

Ngày 12/04/1925 (Chủ nhật) nhằm ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu (âm lịch 20/03). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 307 ngày đến Tết Bính Dần (13/02/1926)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 12/04/1925 nhằm âm lịch 20/03, ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Tinh (Mã (Ngựa))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Bạch Hổ Túc, xuất hành: Cấm đi xa, làm việc gì cũng khó thành, rất xấu trong mọi việc.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 12/04/1925: Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: An vị hương, Xuất hỏa, Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Khai trương, Ký khế ước, Giao dịch, Treo biển, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An giường, Trồng trọt, Mua bất động sản, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ; việc nên tránh: Làm bếp, Tế tự.

  • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Canh Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 12/04/1925 thuộc tiết khí Thanh Minh.

Hậu trong ngày: Điền thử hóa vi như

Hậu 2 của tiết Thanh Minh: Điền thử hóa vi như. Chuột đồng ẩn đi, chim cút ra nhiều; người xưa tưởng chuột hóa thành cút. Bắt đầu 10/04/1925, 16:32.

Hậu tiếp theo: Hồng thủy hiện. Cầu vồng bắt đầu xuất hiện. Bắt đầu 15/04/1925, 19:02.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1925: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Thìn: Tam Bích. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1925.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (11/12/1924). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 12/04/1925

Sinh vào chủ nhật, ngày Bính Dần: tuổi Ất Sửu (con Trâu), mệnh Hải Trung Kim, cung Bạch Dương, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com