Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 19/09/1923

Ngày 19/09/1923 (Thứ tư) nhằm ngày Ất Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Hợi (âm lịch 09/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 139 ngày đến Tết Giáp Tý (05/02/1924)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 19/09/1923 nhằm âm lịch 09/08, ngày Ất Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Hợi. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Khai
  • Sao (28 tú): Bích (Du (Rái cá))
  • Thần: Kim Đường
  • Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 19/09/1923: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Canh Thìn (7h - 9h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Ất Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Khai trương, Nhập trạch, Cưới hỏi, Động thổ.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Dương Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bảo Quang
  • Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Kỷ Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 19/09/1923 thuộc tiết khí Bạch Lộ.

Hậu trong ngày: Huyền điểu quy

Hậu 2 của tiết Bạch Lộ: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 14/09/1923, 03:17.

Từ 06:19 trong ngày: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1923: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1923.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (20/06/1923). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 19/09/1923

Sinh vào thứ tư, ngày Ất Mùi: tuổi Quý Hợi (con Lợn), mệnh Đại Hải Thủy, cung Xử Nữ, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com