Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 07/09/1923

Ngày 07/09/1923 (Thứ sáu) nhằm ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Hợi (âm lịch 27/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 151 ngày đến Tết Giáp Tý (05/02/1924)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 07/09/1923 nhằm âm lịch 27/07, ngày Quý Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Hợi. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 07/09/1923: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Tân Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Lễ phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Vá tường, Lấp lỗ, Diệt mối kiến, Đắp đê; việc nên tránh: Động thổ, Đào giếng, Khai quang, Gác đòn dông, Kiện tụng.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Bất Tương, Kim Đường, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Xúc Thủy Long
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Đinh Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 07/09/1923 thuộc tiết khí Xử Thử.

Hậu trong ngày: Hòa nãi đăng

Hậu 3 của tiết Xử Thử: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt. Bắt đầu 03/09/1923, 20:16.

Hậu tiếp theo: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam. Bắt đầu 08/09/1923, 23:57.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1923: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Thân: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1923.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (20/06/1923). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 07/09/1923

Sinh vào thứ sáu, ngày Quý Mùi: tuổi Quý Hợi (con Lợn), mệnh Đại Hải Thủy, cung Xử Nữ, số chủ đạo 4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com