Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 01/04/1923

Ngày 01/04/1923 (Chủ nhật) nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi (âm lịch 16/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Cá tháng Tư. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 310 ngày đến Tết Giáp Tý (05/02/1924)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 01/04/1923 nhằm âm lịch 16/02, ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Hư (Thử (Chuột))
  • Thần: Thiên Hình
  • Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 01/04/1923: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét dọn nhà, Lấp lỗ, Chăn nuôi; việc nên tránh: Cưới hỏi, Lắp cửa.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ
  • Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Hình
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.

Xung Tuất (tuổi Mậu Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 01/04/1923 thuộc tiết khí Xuân Phân.

Hậu trong ngày: Lôi nãi phát thanh

Hậu 2 của tiết Xuân Phân: Lôi nãi phát thanh. Bắt đầu nghe tiếng sấm. Bắt đầu 26/03/1923, 23:31.

Từ 00:57 trong ngày: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 1923: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Mão: Nhất Bạch. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1923.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (22/12/1922). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Ngày Cá tháng Tư.

Người sinh ngày 01/04/1923

Sinh vào chủ nhật, ngày Giáp Thìn: tuổi Quý Hợi (con Lợn), mệnh Đại Hải Thủy, cung Bạch Dương, số chủ đạo 2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com