Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 01/03/1923
Ngày 01/03/1923 (Thứ năm) nhằm ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi (âm lịch 14/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 341 ngày đến Tết Giáp Tý (05/02/1924)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 01/03/1923 nhằm âm lịch 14/01, ngày Quý Dậu, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
- Thần: Huyền Vũ
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 01/03/1923: Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, An vị hương, Xuất hỏa, Tu tạo, Xuất hành, Khai trương, Dời nhà, Nhập trạch, Động thổ; việc nên tránh: An giường, Làm bếp, Đóng thuyền, Họp mặt thân hữu.
- Sao tốt: Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ
- Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.
Xung Mão (tuổi Đinh Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 01/03/1923 thuộc tiết khí Vũ Thủy.
Hậu trong ngày: Hậu nhạn bắc
Hậu 2 của tiết Vũ Thủy: Hậu nhạn bắc. Đàn nhạn theo mùa bay về phương bắc. Bắt đầu 24/02/1923, 22:08.
Từ 21:37 trong ngày: Thảo mộc manh động. Cây cỏ bắt đầu nảy mầm.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 1923: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Dần: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Xuân, 05/02/1923.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (22/12/1922). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 01/03/1923
Sinh vào thứ năm, ngày Quý Dậu: tuổi Quý Hợi (con Lợn), mệnh Đại Hải Thủy, cung Song Ngư, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.