Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 11/08/1922

Ngày 11/08/1922 (Thứ sáu) nhằm ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất (âm lịch 19/06 (nhuận)). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 189 ngày đến Tết Quý Hợi (16/02/1923)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, năm Nhâm Tuất nhuận tháng 5, không nhuận tháng 6 như trang này. Theo cách tính ấy, ngày 11/08/1922 là ngày 19 tháng 6 năm Nhâm Tuất. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 11/08/1922 nhằm âm lịch 19/06 (nhuận), ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Bình và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bình
  • Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
  • Thần: Minh Đường
  • Ngày Bạch Hổ Kiếp, xuất hành: Xuất hành, cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc rất thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/08/1922: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Làm bếp, Tắm gội, Sửa tường vách, Sửa đường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Tướng Nhật, Phổ Hộ
  • Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Trùng Nhật, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Ất Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 11/08/1922 thuộc tiết khí Lập Thu.

Hậu trong ngày: Lương phong chí

Hậu 1 của tiết Lập Thu: Lương phong chí. Gió mát thổi tới. Bắt đầu 08/08/1922, 15:37.

Hậu tiếp theo: Bạch lộ giáng. Sương trắng bắt đầu đọng. Bắt đầu 13/08/1922, 20:43.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 1922: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Thân: Bát Bạch. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1922.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (25/06/1922). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 11/08/1922

Sinh vào thứ sáu, ngày Tân Hợi: tuổi Nhâm Tuất (con Chó), mệnh Đại Hải Thủy, cung Sư Tử, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com