Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 06/04/1922
Ngày 06/04/1922 (Thứ năm) nhằm ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất (âm lịch 10/03). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Giỗ Tổ Hùng Vương. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 316 ngày đến Tết Quý Hợi (16/02/1923)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 06/04/1922 nhằm âm lịch 10/03, ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Kiến và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Kiến
- Sao (28 tú): Khuê (Lang (Sói))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 06/04/1922: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Xuất hành, Sửa tường vách, Làm chuồng, Dạy trâu ngựa, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long
- Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Dương Thác
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Thìn: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Mậu Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 06/04/1922 thuộc tiết khí Thanh Minh.
Hậu trong ngày: Đồng thủy hoa
Hậu 1 của tiết Thanh Minh: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 05/04/1922, 20:58.
Hậu tiếp theo: Điền thử hóa vi như. Chuột đồng ẩn đi, chim cút ra nhiều; người xưa tưởng chuột hóa thành cút. Bắt đầu 10/04/1922, 23:07.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1922: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Thìn: Tam Bích. Từ tiết Thanh Minh, 05/04/1922.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (27/12/1921). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Giỗ Tổ Hùng Vương.
Người sinh ngày 06/04/1922
Sinh vào thứ năm, ngày Giáp Thìn: tuổi Nhâm Tuất (con Chó), mệnh Đại Hải Thủy, cung Bạch Dương, số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.