Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 01/02/1922

Ngày 01/02/1922 (Thứ tư) nhằm ngày Canh Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất (âm lịch 05/01). Tiết khí Đại Hàn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 380 ngày đến Tết Quý Hợi (16/02/1923)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 01/02/1922 nhằm âm lịch 05/01, ngày Canh Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất. Ngày ở tiết khí Đại Hàn, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Cơ (Báo (con Báo))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Nhâm Ngọ (11h - 13h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Ất Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 01/02/1922: Mậu Dần (3h - 5h), Canh Thìn (7h - 9h), Tân Tỵ (9h - 11h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h), Đinh Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch, Thu tài lộc, Làm chuồng, Dạy trâu ngựa; việc nên tránh: Nhập trạch, Mua bất động sản, Cưới hỏi, Động thổ, Trồng trọt, Khai trương, Khai quang.

  • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương, Tục Thế, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Thiên Hình
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Giáp Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 01/02/1922 thuộc tiết khí Đại Hàn.

Hậu trong ngày: Thủy trạch phúc kiên

Hậu 3 của tiết Đại Hàn: Thủy trạch phúc kiên. Băng ở ao đầm đóng dày tận giữa lòng. Bắt đầu 30/01/1922, 22:50.

Hậu tiếp theo: Đông phong giải đống. Gió đông về, băng giá bắt đầu tan. Bắt đầu 04/02/1922, 21:06.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 1921: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1922.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (27/12/1921). Theo phái đếm liền: Thất Xích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 01/02/1922

Sinh vào thứ tư, ngày Canh Tý: tuổi Nhâm Tuất (con Chó), mệnh Đại Hải Thủy, cung Bảo Bình, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com