Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 24/09/1921

Ngày 24/09/1921 (Thứ bảy) nhằm ngày Canh Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu (âm lịch 23/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 126 ngày đến Tết Nhâm Tuất (28/01/1922)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 24/09/1921 nhằm âm lịch 23/08, ngày Canh Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu. Ngày ở tiết khí Thu Phân, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 24/09/1921: Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h), Đinh Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Giải trừ, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Quy Kỵ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Dần kỵ cúng tế, thần quỷ không hưởng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Hợi · Tam hợp Ngọ, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Thân (tuổi Giáp Thân, Khỉ) · Hình Tỵ, Thân · Hại Tỵ · Phá Hợi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 24/09/1921 thuộc tiết khí Thu Phân.

Hậu trong ngày: Lôi thủy thu thanh

Hậu 1 của tiết Thu Phân: Lôi thủy thu thanh. Sấm bắt đầu ngớt. Bắt đầu 23/09/1921, 21:19.

Hậu tiếp theo: Trập trùng phôi hộ. Sâu bọ đắp đất lấp cửa hang. Bắt đầu 28/09/1921, 23:38.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 1921: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Dậu: Nhất Bạch. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/1921.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (30/06/1921). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 24/09/1921

Sinh vào thứ bảy, ngày Canh Dần: tuổi Tân Dậu (con Gà), mệnh Thạch Lựu Mộc, cung Xử Nữ hoặc Thiên Bình (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com