Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 29/07/1921
Ngày 29/07/1921 (Thứ sáu) nhằm ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu (âm lịch 25/06). Tiết khí Đại Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 183 ngày đến Tết Nhâm Tuất (28/01/1922)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 29/07/1921 nhằm âm lịch 25/06, ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu. Ngày ở tiết khí Đại Thử, trực Khai và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Khai
- Sao (28 tú): Lâu (Cẩu (Chó))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Chu Tước, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua vì đuối lý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 29/07/1921: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dạm ngõ, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Khai quang, An giường, Làm xà nhà, Tu tạo, Động thổ, Làm bếp, Khởi nền, Gác đòn dông, Lợp nhà, Nuôi gia súc, Chăn nuôi; việc nên tránh: Dời nhà, Trồng trọt, Xuất hành, Kiện tụng.
- Sao tốt: Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường
- Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Tỵ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Đinh Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 29/07/1921 thuộc tiết khí Đại Thử.
Hậu trong ngày: Thổ nhuận nhục thử
Hậu 2 của tiết Đại Thử: Thổ nhuận nhục thử. Đất ẩm, trời oi nồng. Bắt đầu 28/07/1921, 23:06.
Hậu tiếp theo: Đại vũ hành thời. Mưa lớn đổ xuống từng trận. Bắt đầu 03/08/1921, 04:30.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 1921: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Mùi: Tam Bích. Từ tiết Tiểu Thử, 08/07/1921.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (30/06/1921). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 29/07/1921
Sinh vào thứ sáu, ngày Quý Tỵ: tuổi Tân Dậu (con Gà), mệnh Thạch Lựu Mộc, cung Sư Tử, số chủ đạo 4.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.