Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 17/06/1921

Ngày 17/06/1921 (Thứ sáu) nhằm ngày Tân Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu (âm lịch 12/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 225 ngày đến Tết Nhâm Tuất (28/01/1922)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 17/06/1921 nhằm âm lịch 12/05, ngày Tân Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Dậu. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
  • Thần: Chu Tước
  • Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Kỷ Sửu (1h - 3h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 17/06/1921: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đốn gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, An giường, Nhập trạch, Dời nhà; việc nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương, Giao dịch.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Ngũ Phú, Phúc Sinh
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.

Xung Tỵ (tuổi Ất Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 17/06/1921 thuộc tiết khí Mang Chủng.

Hậu trong ngày: Quyết thủy minh

Hậu 2 của tiết Mang Chủng: Quyết thủy minh. Chim bách thanh bắt đầu kêu. Bắt đầu 11/06/1921, 19:09.

Từ 00:48 trong ngày: Phản thiệt vô thanh. Chim phản thiệt, loài hay hót nhại, im tiếng.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 1921: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Giáp Ngọ: Tứ Lục. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1921.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (01/01/1921). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 17/06/1921

Sinh vào thứ sáu, ngày Tân Hợi: tuổi Tân Dậu (con Gà), mệnh Thạch Lựu Mộc, cung Song Tử, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com