Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 12/11/1920

Ngày 12/11/1920 (Thứ sáu) nhằm ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân (âm lịch 03/10). Tiết khí Lập Đông. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 88 ngày đến Tết Tân Dậu (08/02/1921)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 10 năm Canh Thân là ngày 11/11/1920, muộn hơn một ngày so với ngày 10/11/1920 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 12/11/1920 là mùng 2 tháng 10 năm Canh Thân. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 12/11/1920 nhằm âm lịch 03/10, ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thân. Ngày ở tiết khí Lập Đông, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 12/11/1920: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cầu phúc, Trai tiếu, Xuất hành, Đính ước, Dạm ngõ, Đan lưới; việc nên tránh: Nhập trạch, Làm bếp.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Ích Hậu, Kim Quỹ
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Bát Phong
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Tuất: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Mậu Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 12/11/1920 thuộc tiết khí Lập Đông.

Hậu trong ngày: Thủy thủy băng

Hậu 1 của tiết Lập Đông: Thủy thủy băng. Nước bắt đầu đóng băng. Bắt đầu 08/11/1920, 00:04.

Từ 23:22 trong ngày: Địa thủy đống. Đất bắt đầu đông cứng.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1920: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Hợi: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Đông, 08/11/1920.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (05/07/1920). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 12/11/1920

Sinh vào thứ sáu, ngày Giáp Tuất: tuổi Canh Thân (con Khỉ), mệnh Thạch Lựu Mộc, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com