Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 31/10/1919
Ngày 31/10/1919 (Thứ sáu) nhằm ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi (âm lịch 08/09). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Halloween. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 112 ngày đến Tết Canh Thân (20/02/1920)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 31/10/1919 nhằm âm lịch 08/09, ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Phá và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Phá
- Sao (28 tú): Quỷ (Dương (Dê))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Thanh Long Túc, xuất hành: Không nên đi xa, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 31/10/1919: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Ích Hậu, Giải Thần, Thanh Long
- Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Vãng Vong
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Thìn: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Canh Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 31/10/1919 thuộc tiết khí Sương Giáng.
Hậu trong ngày: Thảo mộc hoàng lạc
Hậu 2 của tiết Sương Giáng: Thảo mộc hoàng lạc. Cây cỏ úa vàng, lá rụng. Bắt đầu 29/10/1919, 18:34.
Hậu tiếp theo: Trập trùng hàm phủ. Sâu bọ đều nằm yên trong hang ngủ đông. Bắt đầu 03/11/1919, 18:30.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 1919: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Tuất: Lục Bạch. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1919.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (11/07/1919). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Halloween.
Người sinh ngày 31/10/1919
Sinh vào thứ sáu, ngày Bính Thìn: tuổi Kỷ Mùi (con Dê), mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.