Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 02/04/1919

Ngày 02/04/1919 (Thứ tư) nhằm ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi (âm lịch 02/03). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 324 ngày đến Tết Canh Thân (20/02/1920)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 02/04/1919 nhằm âm lịch 02/03, ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Cơ (Báo (con Báo))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Bạch Hổ Đầu, xuất hành: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu cũng thông đạt.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Mậu Thìn (7h - 9h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/04/1919: Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Khai quang, Tô vẽ tượng, Cầu phúc, Trai tiếu, Cắt may áo, May chăn màn, Lễ trưởng thành, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch, Cầu tự, Nhập học, Cắt tóc, Đốn gỗ, Bắc giàn gỗ, Làm xà nhà, Xuất hỏa, Tu tạo, Khởi nền, Đặt chân cột, Tháo nước, Nhậm chức; việc nên tránh: Lắp cửa.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy (hành Thủy). Ngày Giáp Thân: Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Mậu Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 02/04/1919 thuộc tiết khí Xuân Phân.

Hậu trong ngày: Thủy điện

Hậu 3 của tiết Xuân Phân: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp. Bắt đầu 01/04/1919, 01:45.

Hậu tiếp theo: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 06/04/1919, 03:28.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 1919: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Mão: Tứ Lục. Từ tiết Kinh Trập, 06/03/1919.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (12/01/1919). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 02/04/1919

Sinh vào thứ tư, ngày Giáp Thân: tuổi Kỷ Mùi (con Dê), mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Bạch Dương, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com