Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 09/01/1919

Ngày 09/01/1919 (Thứ năm) nhằm ngày Tân Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ (âm lịch 08/12). Tiết khí Tiểu Hàn. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Đây là ngày Lạp Bát. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 23 ngày đến Tết Kỷ Mùi (01/02/1919)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 09/01/1919 nhằm âm lịch 08/12, ngày Tân Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ. Ngày ở tiết khí Tiểu Hàn, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Thanh Long Túc, xuất hành: Không nên đi xa, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo đuối lý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.

  • Mậu Tý (23h - 1h)
  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Giáp Ngọ (11h - 13h)
  • Ất Mùi (13h - 15h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/01/1919: Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: không có mục riêng; việc nên tránh: Khai trương, Đốn gỗ, Cưới hỏi, Làm xà nhà.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Tứ Hao, Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Ngày Tân Dậu: Can Chi cùng hành Kim, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Ất Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 09/01/1919 thuộc tiết khí Tiểu Hàn.

Hậu trong ngày: Nhạn bắc hương

Hậu 1 của tiết Tiểu Hàn: Nhạn bắc hương. Chim nhạn bắt đầu hướng về phương bắc («hương» ở đây nghĩa là hướng về). Bắt đầu 06/01/1919, 15:51.

Hậu tiếp theo: Thước thủy sào. Chim khách bắt đầu tha cành làm tổ. Bắt đầu 11/01/1919, 13:36.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tam Bích

Năm 1918: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Sửu: Lục Bạch. Từ tiết Tiểu Hàn, 06/01/1919.

Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (16/07/1918). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Lạp Bát.

Người sinh ngày 09/01/1919

Sinh vào thứ năm, ngày Tân Dậu, trước Tết Kỷ Mùi: tuổi Mậu Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Ma Kết, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com