Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 07/11/1918
Ngày 07/11/1918 (Thứ năm) nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ (âm lịch 04/10). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Cách mạng tháng Mười. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 86 ngày đến Tết Kỷ Mùi (01/02/1919)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 07/11/1918 nhằm âm lịch 04/10, ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Giác (Giao (Cá sấu))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 07/11/1918: Giáp Dần (3h - 5h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Khai trương, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, An giường; việc nên tránh: Nuôi gia súc, Đốn gỗ, Mua bất động sản, Làm xà nhà.
- Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An
- Sao xấu: Tứ Hao, Phục Nhật, Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mậu Ngọ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Tý (tuổi Nhâm Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 07/11/1918 thuộc tiết khí Sương Giáng.
Hậu trong ngày: Trập trùng hàm phủ
Hậu 3 của tiết Sương Giáng: Trập trùng hàm phủ. Sâu bọ đều nằm yên trong hang ngủ đông. Bắt đầu 03/11/1918, 12:43.
Hậu tiếp theo: Thủy thủy băng. Nước bắt đầu đóng băng. Bắt đầu 08/11/1918, 12:18.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 1918: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Tuất: Cửu Tử. Từ tiết Hàn Lộ, 09/10/1918.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (16/07/1918). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Cách mạng tháng Mười.
Người sinh ngày 07/11/1918
Sinh vào thứ năm, ngày Mậu Ngọ: tuổi Mậu Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.