Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 09/06/1918
Ngày 09/06/1918 (Chủ nhật) nhằm ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ (âm lịch 01/05). Tiết khí Mang Chủng. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 237 ngày đến Tết Kỷ Mùi (01/02/1919)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 09/06/1918 nhằm âm lịch 01/05, ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ. Ngày ở tiết khí Mang Chủng, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Mão (Kê (Gà))
- Thần: Chu Tước
- Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/06/1918: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Bắt trừ, Đan lưới, Đi săn, Đánh cá, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Khai trương, Giao dịch, Cưới hỏi.
- Sao tốt: Ngũ Phú, Phúc Sinh
- Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Cùng, Thất Điểu, Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Hợi: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Tân Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 09/06/1918 thuộc tiết khí Mang Chủng.
Hậu trong ngày: Đường lang sinh
Hậu 1 của tiết Mang Chủng: Đường lang sinh. Bọ ngựa nở con. Bắt đầu 06/06/1918, 20:10.
Hậu tiếp theo: Quyết thủy minh. Chim bách thanh bắt đầu kêu. Bắt đầu 12/06/1918, 01:37.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 1918: Nhất Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Mậu Ngọ: Tứ Lục. Từ tiết Mang Chủng, 06/06/1918.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (17/01/1918). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 09/06/1918
Sinh vào chủ nhật, ngày Đinh Hợi: tuổi Mậu Ngọ (con Ngựa), mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Song Tử, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.